Nắm vững công thức và dấu hiệu nhận biết 12 thì trong tiếng Anh */

12 thì trong tiếng Anh

Nắm vững công thức và cách sử dụng 12 thì trong tiếng Anh

qua_khu_hien_tai_tuong_lai-12-thi-trong-tieng-anh

Tiếng Anh từ lâu đã trở thành ngôn ngữ giao tiếp cơ bản trên thế giới, nó được quan trọng đến mức sẽ quyết định cơ hội việc làm cũng như mức lương của bạn sau này. Vì tính thông dụng của tiếng Anh ngày càng phổ biến nên nhu cầu học tiếng Anh cũng ngày càng tăng mạnh. Học tiếng Anh không phải là chuyện đơn giản bởi vì nó đòi hỏi người học phải nắm vững được những kiến thức nền tảng trong suốt quá trình học. Một trong những kiến thức cơ bản cho người bắt đầu học tiếng Anh là 12 thì trong tiếng Anh.

1. Thì hiện tại đơn ( Simple Present):

thi-hien-tai-don-12-thi-trong-tieng-anh

  • Với động từ tobe:

  Khẳng định:      S + am/is/are  + O

  Phủ định:          S + am/is/are + not + O

  Nghi vấn :    Am/ is/are + (not) + S + O

  • Với động từ thường:

Khẳng định:      S + V (s/es) + O

Phủ định:          S + do/does + not + O

Nghi vấn:    Do/does + (not) + S + O

  • Ex: He is a doctor

            I am a teacher

            She loves shopping

            He doesn’t like cat

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì hiện tại đơn nếu trong câu xuất hiện các từ sau:

Everyday/ every week/ every month/ every year, in the morning/afternoon/everning,…

Các trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, ever, seldom,…

Ex: I often go to school by bus.

  • Lưu ý: khi chủ ngữ trong câu là ngôi thứ 3 số ít (he, she, it,…)

Tận cùng của động từ là “o, x, s, ss, ch, z, sh” thì thêm “es” ở cuối động từ.

Ex: goes, mixes, passes, watches,…

Các động từ khác thì thêm “s”

Một số động từ có âm cuối “y” thì đổi thành “i” khi thêm “s” hoặc “es”

Ex: fly => flies

Ngoại lệ : buy => buys

2. Hiện tại tiếp diễn ( Present Continuous)

  • Công thức:

Khẳng định: S + be (am/is/are) + V-ing + O

Phủ định:     S + be (am/is/are) + not + V-ing + O

Nghi vấn:  Am/is/are + (not) + S + V-ing + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn nếu trong câu có xuất hiện các từ: now, right now,  at present, at the moment,…
  • Ex: We are playing soccer now
  • Lưu ý: các động từ chỉ nhận thức giác quan, tình cảm thì không thêm “ing”: see, hear, know, smell, hate, seem, like, feel,…

3. Thì hiện tại hoàn thành ( Present Perfect)

  • Công thức:

Khẳng định: S + have/has + V3 (ed) + O

Phủ định:     S + have/ has + not + V3 (ed) + O

Nghi vấn:  Have/ has + (not) + V3 (ed) + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì hiện tại hoàn thành nếu trong câu có xuất hiện các từ sau: since, for, already, not…yet, ever, never,….
  • Lưu ý: since + thời gian bắt đầu

            For + khoảng thời gian

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( Present Perfect Continuous)

  • Công thức:

      Khẳng định: S + have/has + been + V-ing + O

      Phủ định:      S + have/has + not + been + V-ing + O

      Nghi vấn:      Have/has + (not) + S + been + V-ing + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nếu trong câu có xuất hiện các từ sau đây: all day, all week, since, for, lately, so far, for a long time, up until now,…

5. Thì quá khứ đơn ( Simple Past)

thi-qua-khu-don-12-thi-trong-tieng-anh

  • Với động từ thường:

      Khẳng định: S +V2 (ed) + O

      Phủ định:      S + did + not + O

      Nghi vấn:     Did + S + V2 ( ed) + O

  • Với động từ tobe:

Khẳng định: S + Was/ Were + V2 (ed) + O

Phủ định:     S + Was/ Were + not + V2 (ed) + O

Nghi vấn: Was/ Were + (not) + S + V2 (ed) + O

  • Dấu hiệu nhận biết: trong câu có xuất hiện các từ yesterday, morning, last week, last month, last year, last night

6. Thì quá khứ tiếp diễn

12-thi-trong-tieng-anh-thi-qua-khu

  • Công thức:

Khẳng định: S + was/were + V-ing + O

Phủ định:     S + was/were+ not + V-ing + O

Nghi vấn:  Was/Were + (not) + S + V-ing + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn khi trong câu có sử dụng các từ: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

7. Thì quá khứ hoàn thành ( Past Perfect)

  • Công thức:

Khẳng định: S + had + been + V3 (ed) + O

Phủ định:     S + had + not + been + V3 (ed) + O

Nghi vấn:   Had + (not) + S + V3 (ed)+ O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì quá khứ hoàn thành khi trong câu xuất hiện các từ sau: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past Perfect Continious)

  • Công thức:

Khẳng định: S + had + been + V-ing + O

Phủ định:     S + had + not + been + V-ing + O

Nghi vấn:   Had + (not) + S + been + V-ing + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn khi trong cấu xuất hiện các từ sau: until then, by the time, prior to that time, before, after….

9. Thì tương lai đơn ( Simple future)

thi-tuong-lai-12-thi-trong-tieng-anh

  • Công thức:

Khẳng định:  S + shall/will + Vo + O

Phủ định:      S + shall/will + not + Vo + O

Nghi vấn:   Shall/will + (not) + S + Vo + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to

10. Thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous)

  • Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing + O

Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing + O

Nghi vấn: Shall/will + (not) + S + be + V-ing + O

  • Dấu hiệu nhận biết: Sử dụng tương lai tiếp diễn khi trong câu có xuất hiện các từ in the future, next year, next week, next time, and soon.

11. Thì tương lai hoàn thành ( Future Perfect)

  • Công thức:

Khẳng định: S + shall/will + have + V3 (ed) + O

Phủ định:     S + shall/will + not + have + V3 (ed) + O

Nghi vấn:  Shall/will + (not) + S + have + V3 (ed) + O

  • Dấu hiện nhận biết: trong câu có by the time hoặc by + mốc thời gian trong quá khứ.

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn ( Future Perfect Continuous)

  • Công thức:

Khẳng định:  S + shall/will + have been + V-ing + O

Phủ định:    S + shall/will + not + have been + V-ing + O

Nghi vấn:  Shall/will + (not) + S + have been + V-ing + O

  • Dấu hiệu nhận biết: nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.tong-hop-12-thi-trong-tieng-anh

Để có thể nâng cao được trình độ của mình thì người học cần phải nắm vững 12 thì tiếng Anh này. Nắm được 12 thì này thì bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng ngữ pháp của mình một cách vững vàng. Học tốt tiếng Anh sẽ giúp bạn có được sự tự tin khi đi xin việc, đi du lịch,… khi giao tiếp với người nước ngoài. Hãy cố gắng học tiếng Anh để khẳng định bạn thân mình nhé!

12-thi-trong-tieng-anh

Học anh văn giao tiếp cấp tốc trong bao lâu thì hiệu quả?

Công Ty Tư Vấn Du Học EDUPHIL
Trụ sở chính: Lầu 7, Toà nhà Thiên Phước (BIDC) , 110 Cách Mạng Tháng 8, p7, q3, HCM.
VP HÀ NỘI: Phòng 12, tầng 6, Sky City Tower A, 88 Láng Hạ, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa.
VP HẢI PHÒNG: Phòng 505, Toà nhà Việt Úc, 2/16D Trung Hạnh 5, Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, Quận Hải An.

☎️ Hotline: 028.71099972 – 0937.585.385

📩 Email : huongnt@eduphil.com.vn